5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 62 mm
- Thickness
- 14.8 mm
- Width
- 96 mm
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 0.923 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04466-50090
TOYOTA
04466-50091
LEXUS(4 mục)
LEXUS
04466-50090
LEXUS
04466-50091
LEXUS
04466-50100
LEXUS
04466-50120
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
37264
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-222
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342125
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1690
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-661
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-222AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573954J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3923
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0889.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2889.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3323
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 13104 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.