5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52 mm
- Thickness
- 15.2 mm
- Width
- 140.1 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- ADV
- Weight
- 1.342 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04465-0K010
TOYOTA
04465-0K160
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
AISIN
BPTO-1031
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5616.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342180
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-797-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2060
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010788
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-471
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101127
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12408
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1266.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21266.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3500
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601545
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24567.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 13087 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.