5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 62.8 mm
- Thickness
- 17.4 mm
- Width
- 167.2 mm
- Manufacturer Restriction
- ATE
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Weight
- 1.897 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
420 420 46 00
MERCEDES
420 421 22 00
RENAULT(2 mục)
RENAULT
4106 003 18R
RENAULT
410A 150 79R
NISSAN(3 mục)
NISSAN
41060-00Q3E
NISSAN
41060-00Q3H
NISSAN
D1060-6RN0A
ALPINA(1 mục)
ALPINA
410600318R
DACIA(1 mục)
DACIA
4106 003 18R
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
35435
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7366.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7366.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420121
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
184229
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3601076
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3601106
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1365-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1365-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 9319
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2572
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302953
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26594.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 10127 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.