5:57Thông số kỹ thuật
- Thickness 1
- 17 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Number of pads
- 4
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Weight
- 1.83 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(2 mục)
CITROEN
16 098 983 80
CITROEN
16 197 910 80
PEUGEOT(2 mục)
PEUGEOT
16 098 983 80
PEUGEOT
16 197 910 80
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
SU001 A8946
DS(2 mục)
DS
16 098 983 80
DS
16 197 910 80
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
ATE
13.0460-7305.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7305.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154210
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 695
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-984-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-250
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16957
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602134
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101442
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 258 3617
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221973
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
64 91 6957
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28059
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2062
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0467
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 723 711 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.