cvpartz
TOPRAN

120 276

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
16 mm
Fitting Position
Rear Axle
Number of pads
4
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
for brake disc thickness
10
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Weight
1.128 kg

Nhà sản xuất xe

FORD(2 mục)

FORD

2 614 212

FORD

VWN3CA2D390FA

AUDI(5 mục)

AUDI

5WA 698 451

AUDI

5WA 698 451E

AUDI

5WA 698 451G

AUDI

8Y0 698 451

AUDI

8Y0 698 451C

CUPRA(5 mục)

CUPRA

5WA 698 451

CUPRA

5WA 698 451E

CUPRA

5WA 698 451G

CUPRA

8Y0 698 451

CUPRA

8Y0 698 451C

PORSCHE(5 mục)

PORSCHE

5WA 698 451

PORSCHE

5WA 698 451E

PORSCHE

5WA 698 451G

PORSCHE

8Y0 698 451

PORSCHE

8Y0 698 451C

SEAT(5 mục)

SEAT

5WA 698 451

SEAT

5WA 698 451E

SEAT

5WA 698 451G

SEAT

8Y0 698 451

SEAT

8Y0 698 451C

SKODA(5 mục)

SKODA

5WA 698 451

SKODA

5WA 698 451E

SKODA

5WA 698 451G

SKODA

8Y0 698 451

SKODA

8Y0 698 451C

VAG(5 mục)

VAG

5WA 698 451

VAG

5WA 698 451E

VAG

5WA 698 451G

VAG

8Y0 698 451

VAG

8Y0 698 451C

VW(5 mục)

VW

5WA 698 451

VW

5WA 698 451E

VW

5WA 698 451G

VW

8Y0 698 451

VW

8Y0 698 451C

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 120 276 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 37 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo