5:57Thông số kỹ thuật
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Number of pads
- 4
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 1
- Tyre Design
- directional
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with spring
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Weight
- 1.833 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(1 mục)
AUDI
5Q0 698 151C
CUPRA(1 mục)
CUPRA
5Q0 698 151C
PORSCHE(1 mục)
PORSCHE
5Q0 698 151C
SEAT(1 mục)
SEAT
5Q0 698 151C
SKODA(1 mục)
SKODA
5Q0 698 151C
VAG(1 mục)
VAG
5Q0 698 151C
VW(1 mục)
VW
5Q0 698 151C
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
35068
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPVW-1055
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1028-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3146
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321627cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321627EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321627iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060819
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1028-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80055 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 115 814 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.