cvpartz
TOPRAN

115 178

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
17.2 mm
Fitting Position
Rear Axle
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
1.549 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(11 mục)

AUDI

4G0 698 451A

AUDI

4G0 698 451B

AUDI

4G0 698 451C

AUDI

4G0 698 451H

AUDI

4G0 698 451J

AUDI

4G0 698 451K

AUDI

4G0 698 451L

AUDI

4G0 698 451M

AUDI

4G0 698 451P

AUDI

4H0 698 451A

AUDI

4H0 698 451L

CUPRA(11 mục)

CUPRA

4G0 698 451A

CUPRA

4G0 698 451B

CUPRA

4G0 698 451C

CUPRA

4G0 698 451H

CUPRA

4G0 698 451J

CUPRA

4G0 698 451K

CUPRA

4G0 698 451L

CUPRA

4G0 698 451M

CUPRA

4G0 698 451P

CUPRA

4H0 698 451A

CUPRA

4H0 698 451L

PORSCHE(11 mục)

PORSCHE

4G0 698 451A

PORSCHE

4G0 698 451B

PORSCHE

4G0 698 451C

PORSCHE

4G0 698 451H

PORSCHE

4G0 698 451J

PORSCHE

4G0 698 451K

PORSCHE

4G0 698 451L

PORSCHE

4G0 698 451M

PORSCHE

4G0 698 451P

PORSCHE

4H0 698 451A

PORSCHE

4H0 698 451L

SEAT(11 mục)

SEAT

4G0 698 451A

SEAT

4G0 698 451B

SEAT

4G0 698 451C

SEAT

4G0 698 451H

SEAT

4G0 698 451J

SEAT

4G0 698 451K

SEAT

4G0 698 451L

SEAT

4G0 698 451M

SEAT

4G0 698 451P

SEAT

4H0 698 451A

SEAT

4H0 698 451L

SKODA(11 mục)

SKODA

4G0 698 451A

SKODA

4G0 698 451B

SKODA

4G0 698 451C

SKODA

4G0 698 451H

SKODA

4G0 698 451J

SKODA

4G0 698 451K

SKODA

4G0 698 451L

SKODA

4G0 698 451M

SKODA

4G0 698 451P

SKODA

4H0 698 451A

SKODA

4H0 698 451L

VAG(11 mục)

VAG

4G0 698 451A

VAG

4G0 698 451B

VAG

4G0 698 451C

VAG

4G0 698 451H

VAG

4G0 698 451J

VAG

4G0 698 451K

VAG

4G0 698 451L

VAG

4G0 698 451M

VAG

4G0 698 451P

VAG

4H0 698 451A

VAG

4H0 698 451L

VW(11 mục)

VW

4G0 698 451A

VW

4G0 698 451B

VW

4G0 698 451C

VW

4G0 698 451H

VW

4G0 698 451J

VW

4G0 698 451K

VW

4G0 698 451L

VW

4G0 698 451M

VW

4G0 698 451P

VW

4H0 698 451A

VW

4H0 698 451L

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 115 178 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 77 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo