cvpartz
TOPRAN

114 563

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
16.7 mm
Fitting Position
Rear Axle
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Number of pads
4
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
1.875 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(5 mục)

AUDI

7L0 698 451A

AUDI

7L0 698 451B

AUDI

7L0 698 451G

AUDI

7L0 698 451H

AUDI

7L6 698 451A

CUPRA(5 mục)

CUPRA

7L0 698 451A

CUPRA

7L0 698 451B

CUPRA

7L0 698 451G

CUPRA

7L0 698 451H

CUPRA

7L6 698 451A

PORSCHE(9 mục)

PORSCHE

7L0 698 451A

PORSCHE

7L0 698 451B

PORSCHE

7L0 698 451G

PORSCHE

7L0 698 451H

PORSCHE

7L6 698 451A

PORSCHE

955 352 939 00

PORSCHE

955 352 939 01

PORSCHE

955 352 939 02

PORSCHE

955 352 939 03

SEAT(5 mục)

SEAT

7L0 698 451A

SEAT

7L0 698 451B

SEAT

7L0 698 451G

SEAT

7L0 698 451H

SEAT

7L6 698 451A

SKODA(5 mục)

SKODA

7L0 698 451A

SKODA

7L0 698 451B

SKODA

7L0 698 451G

SKODA

7L0 698 451H

SKODA

7L6 698 451A

VAG(5 mục)

VAG

7L0 698 451A

VAG

7L0 698 451B

VAG

7L0 698 451G

VAG

7L0 698 451H

VAG

7L6 698 451A

VW(5 mục)

VW

7L0 698 451A

VW

7L0 698 451B

VW

7L0 698 451G

VW

7L0 698 451H

VW

7L6 698 451A

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 114 563 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 39 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo