12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 36 mm
- Centering Diameter
- 85 mm
- Chiều cao
- 68.5 mm
- Outer Diameter
- 368 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Hub Diameter
- 170
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 130
- Weight
- 13.178 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(1 mục)
AUDI
7L8 615 301A
CUPRA(1 mục)
CUPRA
7L8 615 301A
PORSCHE(2 mục)
PORSCHE
7L8 615 301A
PORSCHE
955 351 403 00
SEAT(1 mục)
SEAT
7L8 615 301A
SKODA(1 mục)
SKODA
7L8 615 301A
VAG(1 mục)
VAG
7L8 615 301A
VW(1 mục)
VW
7L8 615 301A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
18020
Đĩa phanh
ATE
24.0136-0111.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADBP430058
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 A33
Đĩa phanh
DELPHI
BG9168C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
172941
Đĩa phanh
FTE
9071360
Đĩa phanh
FTE
9081294
Đĩa phanh
KAMOKA
103351
Đĩa phanh
NK
2047161
Đĩa phanh
NK
3147161
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5207
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 291029C
Đĩa phanh
TRW
DF6772S
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
460.1575.20
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 114 026 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.