cvpartz
TOPRAN

113 814

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
16.1 mm
Fitting Position
Front Axle
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Number of pads
4
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
4.25 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(2 mục)

AUDI

7L0 698 151M

AUDI

7L0 698 151N

CUPRA(2 mục)

CUPRA

7L0 698 151M

CUPRA

7L0 698 151N

PORSCHE(4 mục)

PORSCHE

7L0 698 151M

PORSCHE

7L0 698 151N

PORSCHE

955 351 939 62

PORSCHE

955 351 939 63

SEAT(2 mục)

SEAT

7L0 698 151M

SEAT

7L0 698 151N

SKODA(2 mục)

SKODA

7L0 698 151M

SKODA

7L0 698 151N

VAG(2 mục)

VAG

7L0 698 151M

VAG

7L0 698 151N

VW(2 mục)

VW

7L0 698 151M

VW

7L0 698 151N

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 113 814 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo