cvpartz
TOPRAN

112 169

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
17.7 mm
Fitting Position
Rear Axle
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Number of pads
4
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
1.588 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(7 mục)

AUDI

7E0 698 451

AUDI

7E0 698 451A

AUDI

7E0 698 451B

AUDI

7H0 698 451

AUDI

7H0 698 451A

AUDI

7H0 698 451B

AUDI

7H0 698 451C

CUPRA(7 mục)

CUPRA

7E0 698 451

CUPRA

7E0 698 451A

CUPRA

7E0 698 451B

CUPRA

7H0 698 451

CUPRA

7H0 698 451A

CUPRA

7H0 698 451B

CUPRA

7H0 698 451C

PORSCHE(7 mục)

PORSCHE

7E0 698 451

PORSCHE

7E0 698 451A

PORSCHE

7E0 698 451B

PORSCHE

7H0 698 451

PORSCHE

7H0 698 451A

PORSCHE

7H0 698 451B

PORSCHE

7H0 698 451C

SEAT(7 mục)

SEAT

7E0 698 451

SEAT

7E0 698 451A

SEAT

7E0 698 451B

SEAT

7H0 698 451

SEAT

7H0 698 451A

SEAT

7H0 698 451B

SEAT

7H0 698 451C

SKODA(7 mục)

SKODA

7E0 698 451

SKODA

7E0 698 451A

SKODA

7E0 698 451B

SKODA

7H0 698 451

SKODA

7H0 698 451A

SKODA

7H0 698 451B

SKODA

7H0 698 451C

VAG(7 mục)

VAG

7E0 698 451

VAG

7E0 698 451A

VAG

7E0 698 451B

VAG

7H0 698 451

VAG

7H0 698 451A

VAG

7H0 698 451B

VAG

7H0 698 451C

VW(7 mục)

VW

7E0 698 451

VW

7E0 698 451A

VW

7E0 698 451B

VW

7H0 698 451

VW

7H0 698 451A

VW

7H0 698 451B

VW

7H0 698 451C

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 50

A.B.S.

37366

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37413

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPVW-2002

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPVW-2010

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-00-0922

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-2882.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-2882.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADV184239

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 583

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573220CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-554-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-554-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-554-2

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1911

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1920

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-032

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321032cEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321032EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321032iEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321834cEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321834EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321834IEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16860

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FVR1644

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 011-531

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3610829

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

181674-203

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-0922AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573220J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1013288

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060412

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060602

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-3323

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0554-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0554-2

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 233 2617-1/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 233 2617/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 233 2617/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

224764

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12241

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90066 E

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90221

Bộ má phanh, phanh đĩa

STELLOX

908 011B-SX

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

30 91 6860

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 29056

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRUCKTEC AUTOMOTIVE

07.35.239

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1557

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-8176

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

23326.175.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

23326.175.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 112 169 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 49 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo