cvpartz
TOPRAN

111 656

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
20.7 mm
Fitting Position
Front Axle
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Number of pads
4
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
3.286 kg

Nhà sản xuất xe

MERCEDES(4 mục)

MERCEDES

004 420 82 20

MERCEDES

005 420 53 20

MERCEDES

A004 420 82 20

MERCEDES

A005 420 53 20

AUDI(4 mục)

AUDI

2E0 698 151A

AUDI

2E0 698 151C

AUDI

2E0 698 151F

AUDI

JZW 698 151AA

CUPRA(4 mục)

CUPRA

2E0 698 151A

CUPRA

2E0 698 151C

CUPRA

2E0 698 151F

CUPRA

JZW 698 151AA

PORSCHE(4 mục)

PORSCHE

2E0 698 151A

PORSCHE

2E0 698 151C

PORSCHE

2E0 698 151F

PORSCHE

JZW 698 151AA

SEAT(4 mục)

SEAT

2E0 698 151A

SEAT

2E0 698 151C

SEAT

2E0 698 151F

SEAT

JZW 698 151AA

SKODA(4 mục)

SKODA

2E0 698 151A

SKODA

2E0 698 151C

SKODA

2E0 698 151F

SKODA

JZW 698 151AA

SMART(4 mục)

SMART

004 420 82 20

SMART

005 420 53 20

SMART

A004 420 82 20

SMART

A005 420 53 20

VAG(4 mục)

VAG

2E0 698 151A

VAG

2E0 698 151C

VAG

2E0 698 151F

VAG

JZW 698 151AA

VW(4 mục)

VW

2E0 698 151A

VW

2E0 698 151C

VW

2E0 698 151F

VW

JZW 698 151AA

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 111 656 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo