14:21Thông số kỹ thuật
- Thickness 1
- 20.5 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of pads
- 4
- Number of wear indicators
- 1
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Weight
- 2.17 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(6 mục)
AUDI
1J0 698 151K
AUDI
1J0 698 151M
AUDI
8N0 698 151A
AUDI
8N0 698 151C
AUDI
8N0 698 151E
AUDI
JZW 698 151C
CUPRA(6 mục)
CUPRA
1J0 698 151K
CUPRA
1J0 698 151M
CUPRA
8N0 698 151A
CUPRA
8N0 698 151C
CUPRA
8N0 698 151E
CUPRA
JZW 698 151C
PORSCHE(6 mục)
PORSCHE
1J0 698 151K
PORSCHE
1J0 698 151M
PORSCHE
8N0 698 151A
PORSCHE
8N0 698 151C
PORSCHE
8N0 698 151E
PORSCHE
JZW 698 151C
SEAT(6 mục)
SEAT
1J0 698 151K
SEAT
1J0 698 151M
SEAT
8N0 698 151A
SEAT
8N0 698 151C
SEAT
8N0 698 151E
SEAT
JZW 698 151C
SKODA(6 mục)
SKODA
1J0 698 151K
SKODA
1J0 698 151M
SKODA
8N0 698 151A
SKODA
8N0 698 151C
SKODA
8N0 698 151E
SKODA
JZW 698 151C
VAG(6 mục)
VAG
1J0 698 151K
VAG
1J0 698 151M
VAG
8N0 698 151A
VAG
8N0 698 151C
VAG
8N0 698 151E
VAG
JZW 698 151C
VW(6 mục)
VW
1J0 698 151K
VW
1J0 698 151M
VW
8N0 698 151A
VW
8N0 698 151C
VW
8N0 698 151E
VW
JZW 698 151C
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
37133
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPVW-1026
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0906
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571984CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-181-4
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1525
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321729EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321729IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1463
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0906AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571984J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060136
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0181-4
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80270 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 109 469 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 42 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.