12:5392112600
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 16 mm
- Centering Diameter
- 70 mm
- Chiều cao
- 37 mm
- Inner Diameter
- 117.2 mm
- Minimum thickness
- 14.5 mm
- Outer Diameter
- 210 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Bolt Hole Circle Ø
- 97
- Hole Arrangement/Number
- 04/04
- Wheel Bolt Bore Diameter
- 10
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without wheel hub
- Packaging length
- 24.8
- Packaging width
- 24.8
- Packaging height
- 10.5
- Weight
- 3.4
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(6 mục)
DAIHATSU
4351287519
DAIHATSU
4351287519000
DAIHATSU
4351287523
DAIHATSU
4351287523000
DAIHATSU
4351287Z02
DAIHATSU
4351287Z02000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
16324
Đĩa phanh
ABE
C3B031ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-696
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-696C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-697C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADD64324
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 U96
Đĩa phanh
BREMBO
08.7860.10
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108620
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 108-491
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 108-491
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-696
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-696C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-697C
Đĩa phanh
LPR
P3011P
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406019500
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9469C
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6770.00
Đĩa phanh
SWAG
33 10 0134
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 92112600 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.