5:57Hình ảnh đang cập nhật
2370301
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 59.3 mm
- Thickness
- 18.5 mm
- Width
- 138.8 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 23703
- Brake System
- Sumitomo
- Packaging length
- 15.2
- Packaging width
- 8.8
- Packaging height
- 8.4
- Weight
- 1.8
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
0446548030
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
37260
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-273
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 078
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322026EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1911
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 011-161
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-273AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572636J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1516
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2211
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0855.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2855.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598944
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 2370301 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.