10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeHình ảnh đang cập nhật
Bộ má phanh, phanh đĩa
AUDI
8A0698451A
AUDI
8A0698451B
MASERATI
380200045
MASERATI
380200047
PORSCHE
93035193700
PORSCHE
93035193800
PORSCHE
93035193801
PORSCHE
93035193802
PORSCHE
93035193803
PORSCHE
93035193804
PORSCHE
93035193805
PORSCHE
93035194013
PORSCHE
93035194014
PORSCHE
93035194015
PORSCHE
93035194025
PORSCHE
95135193005
PORSCHE
95135193006
PORSCHE
95135193016
PORSCHE
95135193901
PORSCHE
95135193902
PORSCHE
95135193903
PORSCHE
95135193904
PORSCHE
95135193905
PORSCHE
95135193908
PORSCHE
95135193909
PORSCHE
96435193002
PORSCHE
96435193902
PORSCHE
96435193903
PORSCHE
96435293000
PORSCHE
96535293000
PORSCHE
96535293003
PORSCHE
96535293004
PORSCHE
96535293900
PORSCHE
96535293902
PORSCHE
96535293903
PORSCHE
99335293003
PORSCHE
99335293903
SEAT
8A0698451
SEAT
8A0698451A
SEAT
8A0698451B
SKODA
8A0698451
SKODA
8A0698451A
SKODA
8A0698451B
VW
8A0698451
VW
8A0698451A
VW
8A0698451B
Tổng 15
A.B.S.
36662
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 267
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 094
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP672
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB451
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010044
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-351
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 046-801
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-351
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571348J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1456
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09730
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0140.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB379
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610445
Bộ má phanh, phanh đĩa
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
10:20Smart Drive Test
Xem trên YouTube
14:21
5:57Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 46 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.