5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 110.2 mm
- Thickness 1
- 14.5 mm
- Width
- 54.9 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.23 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(4 mục)
MAZDA
1A14-33-23Z
MAZDA
1A52-33-23Z
MAZDA
1A52-33-23ZA
MAZDA
1V6L-33-28Z
SUZUKI(14 mục)
SUZUKI
55101-65D10-000
SUZUKI
55102-65D10-000
SUZUKI
55200-65D10-000
SUZUKI
55200-65D11-000
SUZUKI
55200-65D30-000
SUZUKI
55200-65D31
SUZUKI
55200-65D31-000
SUZUKI
55200-65D50-000
SUZUKI
55200-65D51-000
SUZUKI
55200-65DA0
SUZUKI
55200-65DB0
SUZUKI
55200-65DB4-000
SUZUKI
55200-77E00
SUZUKI
55200-77F00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 27
A.B.S.
36965
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSZ-1902
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-893
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5857.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84222
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 669
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-249-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1015
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16647
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010264
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608017
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181319
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-893AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101313
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061146
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0249-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 233 1414/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3608017
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0594.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2594.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80531 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69002
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3132
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301534
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301534A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598534
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23314.145.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 84 91 6647 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 18 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.