5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 193 mm
- Thickness 1
- 19.4 mm
- Width
- 64.6 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with piston clip
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 2.774 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(13 mục)
FORD
1 884 555
FORD
2 068 040
FORD
2 236 551
FORD
2 241 923
FORD
2 268 054
FORD
2 388 246
FORD
2 404 736
FORD
5 301 453
FORD
5 311 041
FORD
5 311 711
FORD
5 320 461
FORD
5 320 463
FORD
6 068 532
FORD MOTOR COMPANY(13 mục)
FORD MOTOR COMPANY
E1GC2K021AC
FORD MOTOR COMPANY
F2GC-2001-CA
FORD MOTOR COMPANY
F2GC-2001-CB
FORD MOTOR COMPANY
F2GC-2001-CC
FORD MOTOR COMPANY
F2GC-2001-CD
FORD MOTOR COMPANY
F2GC-2001-CE
FORD MOTOR COMPANY
F2GC-2001-CF
FORD MOTOR COMPANY
F2GC2001AA
FORD MOTOR COMPANY
F2GC2001AB
FORD MOTOR COMPANY
F2GC2001AC
FORD MOTOR COMPANY
KTJ1GC-2K021-AA
FORD MOTOR COMPANY
KTLX61-2K021-CYB
FORD MOTOR COMPANY
KTLX61-2K021-CYC
FORD USA(3 mục)
FORD USA
F2GZ-2001-A
FORD USA
F2GZ-2001-H
FORD USA
F2GZ-2001-K
LINCOLN(3 mục)
LINCOLN
F2GZ-2001-A
LINCOLN
F2GZ-2001-H
LINCOLN
F2GZ-2001-K
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 7
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 33 10 7560 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 32 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.