14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 12 mm
- Centering Diameter
- 62.1 mm
- Minimum thickness
- 10.5 mm
- Outer Diameter
- 281 mm
- Thickness
- 44.2 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- solid
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 4.882 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
42431-06180
TOYOTA
42431-06190
TOYOTA
42431-78010
TOYOTA
42431-F4010
LEXUS(2 mục)
LEXUS
42431-06180
LEXUS
42431-78010
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
ATE
24.0112-0228.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343310
Đĩa phanh
DELPHI
BG4928C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108688
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3312084
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 523 0111/PD
Đĩa phanh
QUARO
QD1312
Đĩa phanh
REMSA
61795.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61795.00
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 131066C
Đĩa phanh
TRW
DF8335
Đĩa phanh
VALEO
672670
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2829.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2829.52
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
590.2829.53
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 33 10 6422 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.