5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26 mm
- Centering Diameter
- 61 mm
- Minimum thickness
- 23.8 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Thickness
- 45 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Number of mounting bores
- 2
- Bolt Hole Circle Ø
- 108
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- Vented
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 8.777 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(2 mục)
RENAULT
40 20 682 34R
RENAULT
77 01 209 989
NISSAN(2 mục)
NISSAN
40206-00Q2G
NISSAN
40206-00Q2L
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ABE
C3R041ABE
Đĩa phanh
ATE
24.0124-0222.1
Đĩa phanh
ATE
24.0126-0186.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADBP430104
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 555
Đĩa phanh
DEPO
231-03-221
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
176658
Đĩa phanh
FTE
9071033
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3301112
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2002
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2002MAX
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9768HC
Đĩa phanh
TRW
DF6110
Đĩa phanh
VAICO
V46-40032
Đĩa phanh
VALEO
197485
Đĩa phanh
VALEO
672783
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
470.2437.20
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 33 10 3665 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.