14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 37.8 mm
- Length
- 92.8 mm
- Thickness
- 15.8 mm
- Brake System
- Akebono
- WVA Number
- 23702
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Weight
- 0.689 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(7 mục)
TOYOTA
04466-06010
TOYOTA
04466-21010
TOYOTA
04466-33090
TOYOTA
04466-33100
TOYOTA
04466-33130
TOYOTA
04466-48020
TOYOTA
04466-48080
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
37355
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2012
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5738.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342129
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-753-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2703
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321062iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1909
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612024
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061025
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 237 0215/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3612024
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12412
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0854.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2854.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13110
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3374
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302802
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã VKBP 91386 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.