5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 55 mm
- Height 2
- 62.4 mm
- Length
- 155.1 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Number of pads
- 4
- Brake Lining
- With bevelled edges
- WVA Number
- 24796
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.735 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(2 mục)
HONDA
45022-TL1-G00
HONDA
45022-TL1-G01
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
37720
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPHO-1007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7291.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24290
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 383
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-866-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2144
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-264
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16791
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010828
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3604053
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0866-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3604067
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1384.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21384.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
85 91 6791
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 40064
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3476
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302468
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601149
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã VKBP 80560 A có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.