5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 68.5 mm
- Height 2
- 71.8 mm
- Length 1
- 155.4 mm
- Length 2
- 156.4 mm
- Thickness
- 17.8 mm
- Number of pads
- 4
- Brake Lining
- With bevelled edges
- WVA Number
- 23245
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.874 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(5 mục)
RENAULT
4106 007 56R
RENAULT
7701 209 101
RENAULT
7701 209 672
RENAULT
8660004734
RENAULT
8671 016 705
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
37218
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24536 00 701 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 68 040
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3692
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321006EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1865
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010648
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-241
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 013-241
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0744AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573245J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1678
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060572
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2884
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223949
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12504
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2453601
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 25041
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302096
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598993
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24536.180.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã VKBP 80263 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.