5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26 mm
- Centering Diameter
- 41 mm
- Đường kính
- 300 mm
- Chiều cao
- 47 mm
- Minimum thickness
- 22.8 mm
- Outer Diameter
- 300 mm
- Test Mark
- K.B.A.: 61209
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Weight
- 9.1
Nhà sản xuất xe
RENAULT(5 mục)
RENAULT
7701 206 614
RENAULT
7701206614
RENAULT
8200 007 122
RENAULT
8200007122
RENAULT
8671016878
VW(1 mục)
VW
23-0675
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 45
A.B.S.
17154
Đĩa phanh
ABE
C3R026ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0712
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0712C
Đĩa phanh
BREMBO
09.9074.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.9074.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562381CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG3688
Đĩa phanh
EGT
410350cEGT
Đĩa phanh
EGT
410350EGT
Đĩa phanh
FERODO
DDF1205
Đĩa phanh
FERODO
DDF1205C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-2235
Đĩa phanh
FTE
9071016
Đĩa phanh
FTE
9071253
Đĩa phanh
FTE
9081134
Đĩa phanh
FTE
9081180
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 109-301
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 127-871
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 109-301
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0712
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0712C
Đĩa phanh
JURID
562381JC-1
Đĩa phanh
KAMOKA
1032410
Đĩa phanh
LPR
R1002V
Đĩa phanh
LPR
R1002VR
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406008701
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040308
Đĩa phanh
MEYLE
16-15 521 0015
Đĩa phanh
MEYLE
16-83 521 0015/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1535
Đĩa phanh
NK
203932
Đĩa phanh
NK
313932
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-6270C
Đĩa phanh
QUARO
QD8680
Đĩa phanh
REMSA
6612.10
Đĩa phanh
SASIC
4004299J
Đĩa phanh
sbs
1815203932
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80338 V1
Đĩa phanh
TEXTAR
92119003
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 25139C
Đĩa phanh
VALEO
197221
Đĩa phanh
VALEO
673131
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
470.2414.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
470.2414.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 6612.10 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.