14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 73 mm
- Length
- 130.9 mm
- Thickness
- 17 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Warning Contact Length
- 335
- Weight
- 1.521
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- Bendix
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 4
Nhà sản xuất xe
PEUGEOT(2 mục)
PEUGEOT
4250-89
PEUGEOT
425089
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
ABE
C1P017ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0653
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 048
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 019-071
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0653AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P478
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1527
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0401.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2150701
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598280
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 2401.04 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.