5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 80.4 mm
- Length
- 193.3 mm
- Thickness 1
- 20.2 mm
- Thickness 2
- 21.2 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with spring
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 3.338 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(1 mục)
MERCEDES
1644201320
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ABE
C1M050ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0531
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 115
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573424CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4189
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011054
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 014-191
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0531AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573424J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1912
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2995
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12615
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4431
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4431C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1370.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2415101
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601537
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 21370.00 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.