12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 38.8 mm
- Length
- 121 mm
- Thickness
- 14.8 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 0.814
Nhà sản xuất xe
CHEVROLET(1 mục)
CHEVROLET
96475028
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 25
A.B.S.
37747
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C20013ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-0W-W03
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042114
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 10 060
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-510-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2197
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321574EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321574iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4305
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011053
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 014-491
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 014-491
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610907
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-W03AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101311
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1320
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0510-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 247 4414/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3020
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225013
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1349.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2474401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 21012
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4172
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 21349.02 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.