14:211926.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 64.3 mm
- Length
- 153.7 mm
- Thickness
- 19.6 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 2.134 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(1 mục)
OPEL
84782067
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
35007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X052ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3736
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5331
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574071J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2366
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 263 4820/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21926.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81347 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2634802
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302932
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26348.195.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 1926.12 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.