14:211448.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 61.3 mm
- Length
- 150 mm
- Thickness 2
- 19.5 mm
- Thickness
- 19 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
- Weight
- 1.975 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
0446505260
TOYOTA
446505260
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
ABE
C12134ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-276
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 148
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4276
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010863
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 015-691
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-276AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1566
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060781
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3010
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3052
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3139
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12559
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6990
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6990C
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21448.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21453.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2500601
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302622
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601532
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 1448.02 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.