5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60.5 mm
- Length
- 167 mm
- Thickness
- 18.3 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Weight
- 2.06 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
0446502530
TOYOTA
0446548240
TOYOTA
446502530
TOYOTA
446548240
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
ABE
C12145ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24452 00 551 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2201
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5464
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 043-871
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 043-871
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574206J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3500
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2644801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610547
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 1312.30 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.