12:531287.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 18 mm
- Chiều cao
- 60.9 mm
- Length
- 147.8 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 2.012 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04465-28520
TOYOTA
0446528520
TOYOTA
446528520
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
37785
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-279
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5614.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342199
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 099
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-905-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2119
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170888
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5228
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602149
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-279AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573964J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1636
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3012
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12425
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81391
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2460101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3455
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 1287.00 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.