12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 51.7 mm
- Length
- 123 mm
- Thickness
- 17.4 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Warning Contact Length
- 215
- Weight
- 1.26 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(1 mục)
FORD
1778384
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
35066
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPFI-1015
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3846.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-3846.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24072 00 702 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 24 150
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573839CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-638-2
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3412
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-277
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5097
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 019-921
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573839J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101383
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1907
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060215
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3673
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3316
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222384
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12331
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2476401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10613
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2415
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302900
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 1100.12 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

