cvpartz
REMSA

1056.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
72.6 mm
Length
193.2 mm
Thickness
20.3 mm
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Fitting Position
Front Axle
Brake System
Ate-Teves
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Number of wear indicators
2
Warning Contact Length
250
Weight
2.95
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with adhesive film

Nhà sản xuất xe

AUDI(9 mục)

AUDI

4E0 698 151

AUDI

4E0698151

AUDI

4E0698151A

AUDI

4E0698151B

AUDI

4E0698151E

AUDI

4E0698151J

AUDI

4E0698151K

AUDI

4E4698151

AUDI

4E4698151A

VW(2 mục)

VW

4E0698151

VW

4E0698151J

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 41

A.B.S.

37427

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1A044ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1A044ABE-P

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0923

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADV184270

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 200

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 85 102

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573207CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-662-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2072

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322019EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16526

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1832

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010580

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 009-211

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 009-211

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 011-021

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0923AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573207J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573207JC

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1013664

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1772

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-1122

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-2882

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 238 9620/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 238 9620/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2645

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

224777

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12498

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP1470

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP1470C

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21056.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 81044 E

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

30 91 6526

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2389601

Bộ má phanh, phanh đĩa

TOPRAN

113 175

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 29068

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1553

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-8299

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302071

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598845

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 1056.02 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo