5:57Hình ảnh đang cập nhật
0109.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 48.9 mm
- Height 2
- 46 mm
- Length 1
- 106.8 mm
- Length 2
- 109.3 mm
- Thickness
- 14 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- Akebono
- Weight
- 0.96
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(16 mục)
TOYOTA
04465-12410
TOYOTA
04465-14350
TOYOTA
0446512410
TOYOTA
04491-12140
TOYOTA
04491-12160
TOYOTA
04491-14150
TOYOTA
0449112160
TOYOTA
0449114141
TOYOTA
446512410
TOYOTA
446514010
TOYOTA
446514210
TOYOTA
446514350
TOYOTA
449112140
TOYOTA
449112160
TOYOTA
449114141
TOYOTA
449114150
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
36072
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36434
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36585
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-231
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-287
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54204
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-231AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-287AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2079.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB295
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB954
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0109.00 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.