14:210103.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45 mm
- Length
- 125.9 mm
- Thickness
- 16 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- Bendix
- Weight
- 1.117
Nhà sản xuất xe
CHEVROLET(2 mục)
CHEVROLET
212303501089000
CHEVROLET
212303501089010
LADA(5 mục)
LADA
2121-3501090
LADA
21213-3501090
LADA
212133501090
LADA
21213501090
LADA
2121350109001
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
36136
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1L000ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-000
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-8006.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 466 601
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 41 002
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571265CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-046-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP189
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB195
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-000AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571265J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P179
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3875
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 206 6016
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1156
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222310
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09205
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2080.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2066001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 70124
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB140
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB265
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301389
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0103.00 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

