14:21QP8050C
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 43.5 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 104 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Friction Lining Material
- Ceramic
- Weight
- 0.906 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(1 mục)
MAZDA
BAY02643ZA
MERCURY(1 mục)
MERCURY
GDB2172
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
35169
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-03-321
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 135
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 49 063
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3393
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 039-141
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 039-141
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-321AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101094
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2137
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4084
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223267
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12999
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1731.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21731.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90499 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2262301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2172
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302747
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601738
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã QP8050C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.