14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.4 mm
- Thickness
- 18 mm
- Width
- 129 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Friction Lining Material
- Ceramic
- Weight
- 1.635 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
RENAULT
41 06 034 07R
MERCURY(1 mục)
MERCURY
GDB2175
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
ATE
13.0460-2620.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420003
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 386
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1110-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116245
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3674
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1110-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12828
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 0231
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2175
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã QP7625C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.