12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 53.4 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Width
- 114 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Friction Lining Material
- Ceramic
- Weight
- 1.42 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(1 mục)
CITROEN
16 179 368 80
PEUGEOT(1 mục)
PEUGEOT
16 179 368 80
MERCURY(1 mục)
MERCURY
GDB2166
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
AISIN
BPTO-2019
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2632.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342229
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 437
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1108-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-175
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170383
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011115
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612044
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101334
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061200
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3663
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1108-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 225 8818
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 225 8818/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229998
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7344
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28064
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2166
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã QP5245C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.