14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45.6 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 106 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 0.959 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
RENAULT
44 06 082 35R
MERCURY(1 mục)
MERCURY
GDB2136
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ABE
C2R016ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2624.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420093
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 723
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1112-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
178904
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3611054
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101027
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3606
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1112-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12850
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 4736
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2136
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V46-1221
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã QP0015 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.