5:57Hình ảnh đang cập nhật
BS-9506HC
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 25 mm
- Centering Diameter
- 69 mm
- Chiều cao
- 46.8 mm
- Minimum thickness
- 23 mm
- Outer Diameter
- 305 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- internally vented
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Hole Arrangement/Number
- 5/7
- Weight
- 7.918 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(4 mục)
HYUNDAI
51712-C1000
HYUNDAI
51712-C2000
HYUNDAI
51712-D7000
HYUNDAI
51712-J9100
KIA(4 mục)
KIA
51712-C1000
KIA
51712-C2000
KIA
51712-D7000
KIA
51712-J9100
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
ASHIKA
60-0H-H29
Đĩa phanh
ATE
24.0125-0213.1
Đĩa phanh
ATE
24.0125-0215.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG043221
Đĩa phanh
CIFAM
800-1818C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108575
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3300557
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-H29
Đĩa phanh
KAMOKA
103596
Đĩa phanh
METELLI
23-1818C
Đĩa phanh
MEYLE
37-83 521 0042/PD
Đĩa phanh
REMSA
61781.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61781.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81296 V1
Đĩa phanh
SWAG
33 10 7301
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 43179C
Đĩa phanh
TRW
DF6497S
Đĩa phanh
VALEO
672790
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
285.3531.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
285.3531.52
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
285.3531.53
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BS-9506HC có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.