5:57Hình ảnh đang cập nhật
BS-9426C
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Chiều cao
- 47 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Hole Arrangement/Number
- 5/9
- Weight
- 5.438 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(4 mục)
SUZUKI
55311-61M00
SUZUKI
55311-61M00-000
SUZUKI
55311-61M10
SUZUKI
55311-61M11
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
ATE
24.0122-0290.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADK84346
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 C40
Đĩa phanh
DEPO
231-03-190
Đĩa phanh
DEPO
231-03-190-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108472
Đĩa phanh
FTE
9072382
Đĩa phanh
FTE
9082256
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3308033
Đĩa phanh
KAMOKA
103568
Đĩa phanh
METELLI
23-1530C
Đĩa phanh
MEYLE
33-15 521 0019/PD
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81141 V2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 7026
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 69141C
Đĩa phanh
TRW
DF6703
Đĩa phanh
VALEO
672997
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
540.5310.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
540.5310.52
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BS-9426C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.