12:53Hình ảnh đang cập nhật
313738
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 9 mm
- Centering Diameter
- 56 mm
- Chiều cao
- 73.3 mm
- Minimum thickness
- 7 mm
- Outer Diameter
- 249 mm
- Rim Hole Number
- 4
- Brake Disc Type
- solid
- Surface
- Coated
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with wheel bearing
- Stub Axle Diameter
- 30
- Net weight
- 4.59
- Weight
- 5.707 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(4 mục)
CITROEN
16 092 499 80
CITROEN
16 192 387 80
CITROEN
4249 65
CITROEN
4249 66
PEUGEOT(4 mục)
PEUGEOT
16 092 499 80
PEUGEOT
16 192 387 80
PEUGEOT
4249 65
PEUGEOT
4249 66
DS(3 mục)
DS
16 092 499 80
DS
16 192 387 80
DS
4249 66
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
ATE
24.0109-0171.2
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADP154351
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 388
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 400
Đĩa phanh
DEPO
231-04-046
Đĩa phanh
DEPO
231-04-046-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
32783
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3310839
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1969
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 523 4103
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 523 4103/PD
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61060.20
Đĩa phanh
SWAG
62 93 2783
Đĩa phanh
TOPRAN
722 599
Đĩa phanh
TRW
DF6042BS
Đĩa phanh
VAICO
V22-40006
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 313738 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.