5:57Hình ảnh đang cập nhật
224534
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 56.8 mm
- Thickness 1
- 15.3 mm
- Width 1
- 145.2 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21468
- Net weight
- 1.75
- Weight
- 1.62 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(48 mục)
TOYOTA
04465 25 040
TOYOTA
04465 25 060
TOYOTA
04465 26 020
TOYOTA
04465 26 070
TOYOTA
04465 26 090
TOYOTA
04465 26 100
TOYOTA
04465 26 120
TOYOTA
04465 26 130
TOYOTA
04465 26 160
TOYOTA
04465 26 170
TOYOTA
04465 26 180
TOYOTA
04465 26 240
TOYOTA
04465 26 250
TOYOTA
04465 26 260
TOYOTA
04465 26 300
TOYOTA
04465 26 301
TOYOTA
04465 26 310
TOYOTA
04465 26 320
TOYOTA
04465 26 340
TOYOTA
04465 26 350
TOYOTA
04465 26 370
TOYOTA
04465 26 390
TOYOTA
04465 35 320
TOYOTA
04465 YZ ZAD
TOYOTA
04465 YZ ZAJ
TOYOTA
04491 26 100
TOYOTA
04491 26 110
TOYOTA
04491 26 111
TOYOTA
04491 26 160
TOYOTA
04491 26 170
TOYOTA
04491 26 180
TOYOTA
04491 26 190
TOYOTA
04491 26 191
TOYOTA
04491 26 210
TOYOTA
04491 26 260
TOYOTA
04491 26 261
TOYOTA
04491 26 262
TOYOTA
04491 26 270
TOYOTA
04491 26 320
TOYOTA
04491 26 340
TOYOTA
44652 63 20
TOYOTA
44652 63 40
TOYOTA
44652 63 50
TOYOTA
44912 61 10
TOYOTA
44912 61 70
TOYOTA
44912 61 91
TOYOTA
44912 62 10
TOYOTA
D2104
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 224534 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 48 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

