5:57Hình ảnh đang cập nhật
223948
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 69.1 mm
- Height 2
- 66.8 mm
- Thickness 1
- 16.9 mm
- Thickness 2
- 16.9 mm
- Width 1
- 155.4 mm
- Width 2
- 156.4 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23215
- Net weight
- 1.8
- Weight
- 1.91 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(10 mục)
RENAULT
4106 000 12R
RENAULT
4106 012 37R
RENAULT
4106 076 90R
RENAULT
7701 206 598
RENAULT
7701 208 183
RENAULT
7701 209 100
RENAULT
7701 209 670
RENAULT
7701 209 808
RENAULT
7701 210 127
RENAULT
7711 130 086
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
37217
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1714
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2252
Bộ má phanh, phanh đĩa
METZGER
1170462
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80127
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80309
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
700 630
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
700 800
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 25013
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 25040
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23215.180.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24535.180.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24535.980.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 223948 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.