12:53Hình ảnh đang cập nhật
223215
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 42.1 mm
- Thickness 1
- 12.2 mm
- Width 1
- 101.6 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 20008
- Net weight
- 0.72
- Weight
- 0.74 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(5 mục)
DAIHATSU
0449287705
DAIHATSU
0449287706
DAIHATSU
0449287706000
DAIHATSU
0449287707
DAIHATSU
0449287707000
MAZDA(6 mục)
MAZDA
B1072648Z
MAZDA
B10749480
MAZDA
B6Y32643Z
MAZDA
B6Y32643ZA
MAZDA
BL782643Z
MAZDA
BL782648Z
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
36607
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36868
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C23003ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-03-303
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-06-601
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54247
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB654
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 005-701
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-303AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-601AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572163J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P367
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3066
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09438
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0213.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2213.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 223215 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.