5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 25 mm
- Centering Diameter
- 64.1 mm
- Chiều cao
- 47.5 mm
- Minimum thickness
- 23 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Oiled
- Net weight
- 6.78
- Weight
- 8.57 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(2 mục)
HONDA
45251S1AE40
HONDA
45251SEAE00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
ABE
C34045ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-04-420
Đĩa phanh
ASHIKA
60-04-490C
Đĩa phanh
BREMBO
09.A350.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.A350.11
Đĩa phanh
FERODO
DDF1557C
Đĩa phanh
FTE
9072209
Đĩa phanh
FTE
9072375
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 118-761
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 118-761
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-420
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-490C
Đĩa phanh
KAMOKA
1031128
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1738
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8458HC
Đĩa phanh
REMSA
61129.10
Đĩa phanh
REMSA
6985.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61129.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6985.10
Đĩa phanh
TEXTAR
92146603
Đĩa phanh
VALEO
186780
Đĩa phanh
VALEO
197153
Đĩa phanh
VALEO
673410
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 202637 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.