14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 108.5 mm
- Thickness
- 14 mm
- Width
- 39.3 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 0.763 kg
Nhà sản xuất xe
SUBARU(2 mục)
SUBARU
26696-FE040
SUBARU
26696-FE050
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
37611
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-07-703
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-613-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1822
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321979EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1861
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3617006
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-703AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572529J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101510
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0613-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 68188
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302789
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598875
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã N3617005 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.