14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 154.5 mm
- Thickness
- 16.9 mm
- Width
- 59.7 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 1.909 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04465-53020
TOYOTA
04465-53040
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
ASHIKA
50-02-223
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342163
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572620CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116369
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1936
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-241
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602126
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-223AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572620J
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5398
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13083
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3410
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23983.178.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã N3602128 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.