12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Centering Diameter
- 58 mm
- Chiều cao
- 63.4 mm
- Minimum thickness
- 8.5 mm
- Outer Diameter
- 286 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake Disc Type
- solid
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Wheel Hub Diameter
- 201
- Weight
- 4.916 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
26700-AJ00A
TOYOTA
SU003-00639
SUBARU(2 mục)
SUBARU
26700-AJ00A
SUBARU
26700-FG000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
ATE
24.0110-0366.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADS74333
Đĩa phanh
CIFAM
800-1337C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4158
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108410
Đĩa phanh
FTE
9072252
Đĩa phanh
FTE
9082174
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3317007
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2271
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2271SPORT
Đĩa phanh
METELLI
23-1337C
Đĩa phanh
MEYLE
34-15 523 0006/PD
Đĩa phanh
QUARO
QD8075HC
Đĩa phanh
REMSA
61415.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61415.00
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90376 S2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 7127
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 68117C
Đĩa phanh
TRW
DF6306
Đĩa phanh
VALEO
197570
Đĩa phanh
VALEO
673225
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
530.2465.20
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã N3317008 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.