5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 44.5 mm
- Chiều cao
- 102.2 mm
- Height 2
- 44.5 mm
- Thickness
- 12.6 mm
- Thickness 1
- 14 mm
- Width
- 40 mm
- Thickness 2
- 14 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Width 1
- 99 mm
- Width 2
- 99 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.846 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(8 mục)
MAZDA
N0Y7-2648Z
MAZDA
N0Y7-2648Z-A
MAZDA
N0Y7-2648Z-B
MAZDA
N0Y9-26-43ZC
MAZDA
N0Y9-2643Z
MAZDA
N0Y9-2643Z-A
MAZDA
N0Y9-2643Z-B
MAZDA
NCY3-26-43ZA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
ATE
13.0460-5732.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54284
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-734-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1752
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116396
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3613015
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12489
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0853.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5454
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 50024
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302794
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23876.130.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3613020 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.